← Play Wordle Tiếng Việt

Wordle Tiếng Việt #666

April 16, 2023

h
u
y
t
Định nghĩadanh từ

huyệt — Điểm trên cơ thể dùng để châm cứu hoặc bấm huyệt (huyệt đạo).

Wiktionary ↗

View all Tiếng Việt words

Báo cáo từ xấu