Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt · Archive
Tất cả từ
1,775
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Dordle
Quordle
Octordle
Sedecordle
Duotrigordle
Speed Streak
Globle
Mathle
Queens
#1775
29 tháng 4, 2026
?
?
?
?
?
Từ hôm nay — Chơi để biết!
#1774
chĩnh
Đồ đựng bằng sành, miệng nhỏ, đáy thon lại, nhỏ hơn chum.
#1773
phọng
#1772
cuống
danh từ
Phần cuống là đoạn nối lá, hoa hoặc quả với cành hay thân cây.
#1771
cuồng
Như điên dại.
#1770
quầng
Vòm sáng xung quanh Mặt Trời, hay Mặt Trăng khi bị khúc xạ giữa ánh sáng và các tinh thể nước trong …
#1769
phưng
#1768
choắt
danh từ
Con của chắt; thế hệ sau chắt trong gia đình.
#1767
nuông
Chiều người dưới, thường là con cái, một cách quá mức, để cho làm hay làm theo cả những điều vô lí, …
#1766
gượng
Thiếu tự nhiên vì cố làm cho có tính chất nào đó.
#1765
trịnh
#1764
khắng
tính từ
Vị chát, hơi đắng và khô miệng (thường nói về trà, quả xanh).
#1763
kiểng
Nhạc khí bằng kim loại mình giẹp, ở giữa có vú, thường treo vào một giá gỗ mà đánh.
#1762
chạng
danh từ
Khoảng thời gian chạng vạng, lúc trời nhá nhem giữa ngày và đêm (thường nói: chạng vạng).
#1761
liêng
Cách gọi khác của trò chơi bài cào.
#1760
ngoèo
tính từ
Cong queo, uốn khúc, không thẳng (thường nói về đường, vật hoặc nét).
#1759
nghỉn
#1758
chêch
#1757
dương
Một trong hai nguyên lí cơ bản của trời đất, đối lập với âm, từ đó tạo ra muôn vật, theo quan niệm t…
#1756
khuỷu
danh từ
Phần khớp nối giữa cánh tay trên và cẳng tay; chỗ gập của tay (khuỷu tay).
#1755
gưỡng
#1754
trĩnh
#1753
ngong
#1752
phiên
Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.
#1751
nhiếc
động từ
Từ dùng trong cụm “khinh khỉnh, nhiếc móc”, nghĩa là chê bai, mắng mỏ (thường trong “mắng nhiếc”).
#1750
ngông
Nói cử chỉ hành động ngang tàng, khác hoặc trái với cái thông thường.
#1749
giành
động từ
Cố gắng tranh lấy hoặc chiếm được thứ gì đó (thường qua cạnh tranh).
#1748
chòng
#1747
lướng
#1746
chạch
Cá nước ngọt trông giống như lươn, nhưng cỡ nhỏ, thân ngắn và có râu, thường rúc trong bùn.
Page 1 / 60
Older →
Play Today's Wordle