1,722 daily words and counting
#1722 · Mar 07, 2026
Hạch xách, bắt bẻ.
#1721 · Mar 06, 2026
Toàn thể những vật cùng loại xâu vào hoặc buộc vào với nhau.
#1720 · Mar 05, 2026
paper mulberry (Broussonetia papyrifera)
#1719 · Mar 04, 2026
Rời, bỏ, xa rời.
#1718 · Mar 03, 2026
Nguyên nhân làm tăng nhiệt độ của một vật, làm cho một vật nở ra, nóng chảy, bay…
#1717 · Mar 02, 2026
Adjective: 'Khoải' means feeling relaxed or comfortable.
#1716 · Mar 01, 2026
Adjective: Crazy or eccentric.
#1715 · Feb 28, 2026
ascians
#1714 · Feb 27, 2026
Nói miệng lỗ rộng quá.
#1713 · Feb 26, 2026
gentle
#1712 · Feb 25, 2026
Cơ sở sản xuất, nhỏ hơn xí nghiệp.
#1711 · Feb 24, 2026
Adjective: 'Khoải' means feeling relaxed or comfortable.
#1710 · Feb 23, 2026
Đặt một đầu cao lên.
#1709 · Feb 22, 2026
Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc…
#1708 · Feb 21, 2026
Nghĩa như hồng.
#1707 · Feb 20, 2026
Vật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch.
#1706 · Feb 19, 2026
To pick or gouge into a spot or small hole with a finger or a pointed object.
#1705 · Feb 18, 2026
Đặt một đầu cao lên.
#1704 · Feb 17, 2026
#1703 · Feb 16, 2026
Có cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì, khi…
#1702 · Feb 15, 2026
Quét.
#1701 · Feb 14, 2026
Thìa.
#1700 · Feb 13, 2026
Thắp đèn lâu trong đêm.
#1699 · Feb 12, 2026
Shy, awkward, or embarrassed in a social situation.
#1698 · Feb 11, 2026
A route or line connecting places, e.g., a bus line or train line.
#1697 · Feb 10, 2026
#1696 · Feb 09, 2026
Mới có thai.
#1695 · Feb 08, 2026
Xấu xa.
#1694 · Feb 07, 2026
Often used in “trạng thái”, meaning the state or condition of a person or thing …
#1693 · Feb 06, 2026
paper mulberry (Broussonetia papyrifera)