Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
ANTEN
WORDLE TIẾNG VIỆT
anten
anten
—
Thiết bị trực tiếp thu hay phát sóng radio.
Wiktionary →
Từ điển
aːn˧˧ tɛn˧˧, aːŋ˧˥ tɛŋ˧˥, aːŋ˧˧ tɛŋ˧˧
noun
Thiết bị trực tiếp thu hay phát sóng radio.
“cần anten vô tuyến”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Quordle
Bảng 1
#68 · 17 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 8
#28 · 8 tháng 5, 2026
Duotrigordle
Bảng 31
#22 · 2 tháng 5, 2026
Duotrigordle
Bảng 7
#13 · 23 tháng 4, 2026
Sedecordle
Bảng 10
#6 · 16 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Bảng 20
#4 · 14 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1741 · 26 tháng 3, 2026
Share
·
Kho lưu trữ
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận