Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,793
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Dordle
Quordle
Octordle
Sedecordle
Duotrigordle
Speed Streak
Globle
Mathle
Queens
#1793
17 tháng 5, 2026
?
?
?
?
?
Từ hôm nay — Chơi để biết!
#1792
khoác
Choàng áo lên vai, không xỏ tay và không đóng khuy.
#1791
khiết
tính từ
Trong sạch, tinh khiết; không vẩn đục hay ô uế.
#1790
ghếch
Đặt một đầu cao lên.
#1789
trình
danh từ
Trình là mức độ hiểu biết, kỹ năng hoặc năng lực của một người trong một lĩnh vực.
#1788
phừng
Từ tượng thanh/tượng hình chỉ sự bùng lên mạnh và nhanh (lửa, hơi nóng, cảm xúc).
#1787
nhũng
Quấy rối, quấy rầy.
#1786
nghễu
Nói khổ người rất cao và gầy.
#1785
duyện
#1784
hòang
#1783
alice
#1782
chàng
danh từ
Từ xưng hô chỉ người đàn ông (thường là người yêu/chồng) trong văn nói hoặc văn chương.
#1781
toang
Rộng ra.
#1780
quánh
đánh
#1779
phếch
Quét.
#1778
nhoen
#1777
gióng
Đánh trống để thúc giục.
#1776
xilíp
danh từ
Quần lót (thường là loại nhỏ, ôm sát) dùng mặc bên trong.
#1775
giang
Cây giống như cây nứa, gióng dài, xanh đậm dùng để đan lát hay làm lạt buộc.
#1774
chĩnh
Đồ đựng bằng sành, miệng nhỏ, đáy thon lại, nhỏ hơn chum.
#1773
phọng
#1772
cuống
danh từ
Phần cuống là đoạn nối lá, hoa hoặc quả với cành hay thân cây.
#1771
cuồng
Như điên dại.
#1770
quầng
Vòm sáng xung quanh Mặt Trời, hay Mặt Trăng khi bị khúc xạ giữa ánh sáng và các tinh thể nước trong …
#1769
phưng
#1768
choắt
danh từ
Con của chắt; thế hệ sau chắt trong gia đình.
#1767
nuông
Chiều người dưới, thường là con cái, một cách quá mức, để cho làm hay làm theo cả những điều vô lí, …
#1766
gượng
Thiếu tự nhiên vì cố làm cho có tính chất nào đó.
#1765
trịnh
a surname from Chinese
#1764
khắng
tính từ
Vị chát, hơi đắng và khô miệng (thường nói về trà, quả xanh).
ui.page 1 / 60
Cũ hơn →
ui.play_todays_wordle