Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,835 từ hàng ngày và đang tăng

#183528 tháng 6, 2026
?????
Từ hôm nay — Chơi để biết!
#1834
cuồng
cuồng
Như điên dại.
#1833
nghịt
nghịt
tính từDày đặc, chật kín, chen chúc (thường nói người/vật tụ lại nhiều).
#1832
huyền
huyền
Tên gọi của một trong sáu thanh điệu tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu "`".
#1831
chung
chung
(Cũ) . Chén uống rượu.
#1830
phưng
phưng
#1829
nghén
nghén
Mới có thai.
#1828
nghiu
nghiu
#1827
nhuôm
nhuôm
grayish
#1826
chênh
chênh
tính từChênh: lệch nhau, không bằng nhau; có sự khác biệt (thường về số lượng, giá trị, độ cao).
#1825
niêng
niêng
#1824
ngoéo
ngoéo
Móc, quèo.
#1823
phiếm
phiếm
tính từ“Phiếm” thường dùng trong “phiếm đàm”: nói chuyện tán gẫu, bàn chuyện chung chung không đi sâu.
#1822
tuyên
tuyên
động từ“Tuyên” thường dùng trong “tuyên bố/tuyên truyền”, nghĩa là nói hoặc công bố công khai điều gì đó.
#1821
ngoắc
ngoắc
Móc vào.
#1820
khuất
khuất
Bị che lấp đi.
#1819
chuốt
chuốt
động từGọt, vót cho nhọn và mịn (như chuốt bút chì, chuốt que).
#1818
thoải
thoải
Thoải (trong “thoải mái”): trạng thái dễ chịu, không gò bó hay căng thẳng.
#1817
phiên
phiên
Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.
#1816
thiệu
thiệu
tính từ“Thiệu” thường dùng trong “thiếu” (thiếu thốn), nghĩa là không đủ, bị hụt so với cần.
#1815
thiêu
thiêu
Đốt cháy.
#1814
chiếp
chiếp
chirp; peep
#1813
bôxit
bôxit
danh từBôxit là quặng chứa nhiều nhôm, dùng làm nguyên liệu chính để sản xuất alumin và nhôm.
#1812
chỏng
chỏng
to point upward
#1811
trinh
trinh
Lòng trung thành đối với chồng.
#1810
muỗng
muỗng
Thìa.
#1809
chằng
chằng
Buộc từ bên nọ sang bên kia nhiều lần, không theo hàng lối nhất định, chỉ cốt giữ cho thật chặt. Chằ…
#1808
khoai
khoai
Tên gọi chung các loài cây có củ chứa tinh bột ăn được, như khoai tây, khoai lang, khoai riềng, v. V…
#1807
quảng
quảng
động từQuảng: làm cho thông tin về sản phẩm/sự việc được nhiều người biết đến (quảng cáo).
#1806
môđun
môđun
danh từĐơn vị/chức năng độc lập trong một hệ thống (nhất là phần mềm, phần cứng) có thể lắp ghép hoặc thay …