Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,787 từ hàng ngày và đang tăng

#178711 tháng 5, 2026
?????
Từ hôm nay — Chơi để biết!
#1786
nghễu
nghễu
Nói khổ người rất cao và gầy.
#1785
duyện
duyện
#1784
hòang
hòang
#1783
alice
alice
#1782
chàng
chàng
danh từTừ xưng hô chỉ người đàn ông (thường là người yêu/chồng) trong văn nói hoặc văn chương.
#1781
toang
toang
Rộng ra.
#1780
quánh
quánh
đánh
#1779
phếch
phếch
Quét.
#1778
nhoen
nhoen
#1777
gióng
gióng
Đánh trống để thúc giục.
#1776
xilíp
xilíp
danh từQuần lót (thường là loại nhỏ, ôm sát) dùng mặc bên trong.
#1775
giang
giang
Cây giống như cây nứa, gióng dài, xanh đậm dùng để đan lát hay làm lạt buộc.
#1774
chĩnh
chĩnh
Đồ đựng bằng sành, miệng nhỏ, đáy thon lại, nhỏ hơn chum.
#1773
phọng
phọng
#1772
cuống
cuống
danh từPhần cuống là đoạn nối lá, hoa hoặc quả với cành hay thân cây.
#1771
cuồng
cuồng
Như điên dại.
#1770
quầng
quầng
Vòm sáng xung quanh Mặt Trời, hay Mặt Trăng khi bị khúc xạ giữa ánh sáng và các tinh thể nước trong …
#1769
phưng
phưng
#1768
choắt
choắt
danh từCon của chắt; thế hệ sau chắt trong gia đình.
#1767
nuông
nuông
Chiều người dưới, thường là con cái, một cách quá mức, để cho làm hay làm theo cả những điều vô lí, …
#1766
gượng
gượng
Thiếu tự nhiên vì cố làm cho có tính chất nào đó.
#1765
trịnh
trịnh
a surname from Chinese
#1764
khắng
khắng
tính từVị chát, hơi đắng và khô miệng (thường nói về trà, quả xanh).
#1763
kiểng
kiểng
Nhạc khí bằng kim loại mình giẹp, ở giữa có vú, thường treo vào một giá gỗ mà đánh.
#1762
chạng
chạng
danh từKhoảng thời gian chạng vạng, lúc trời nhá nhem giữa ngày và đêm (thường nói: chạng vạng).
#1761
liêng
liêng
Cách gọi khác của trò chơi bài cào.
#1760
ngoèo
ngoèo
tính từCong queo, uốn khúc, không thẳng (thường nói về đường, vật hoặc nét).
#1759
nghỉn
nghỉn
#1758
chêch
chêch