Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,856 từ hàng ngày và đang tăng

#185619 tháng 7, 2026
?????
Từ hôm nay — Chơi để biết!
#1855
muống
muống
Phễu.
#1854
trạng
trạng
danh từ“Trạng” thường dùng trong “trạng thái”, nghĩa là tình trạng/điều kiện của một người hay sự vật tại m…
#1853
phềnh
phềnh
Căng to ra.
#1852
ngạch
ngạch
danh từBậc hoặc hạng trong hệ thống phân loại, nhất là ngạch công chức (ngạch lương, ngạch bậc).
#1851
nhang
nhang
danh từHương (nhang) là que thơm dùng để đốt khi cúng bái hoặc xông thơm.
#1850
thiền
thiền
Như Phật
#1849
chuồn
chuồn
Chuồn chuồn, nói tắt.
#1848
triền
triền
Dải đất ở hai bên bờ một con sông lớn.
#1847
tuếch
tuếch
Từ tượng thanh chỉ tiếng động khô, nhẹ như vật rơi hoặc va chạm nhỏ.
#1846
ngoạn
ngoạn
động từĐi chơi, dạo chơi để ngắm cảnh hoặc giải trí (thường dùng trong từ như “ngoạn cảnh”, “du ngoạn”).
#1845
truật
truật
Tên một vị thuốc Bắc.
#1844
giuộc
giuộc
Đồ dùng bằng tre hay bằng sắt tây, có cán dùng để đong dầu, nước mắm.
#1843
khoắn
khoắn
#1842
astro
astro
#1841
cưỡng
cưỡng
động từÉp buộc, dùng sức mạnh hoặc quyền lực để bắt người khác làm theo ý mình.
#1840
khiêu
khiêu
động từ“Khiêu” thường dùng trong “khiêu khích”: cố ý trêu chọc, kích động người khác gây phản ứng.
#1839
hécta
hécta
danh từĐơn vị đo diện tích bằng 10.000 mét vuông (ha), thường dùng để đo đất đai.
#1838
giáng
giáng
Hạ xuống chức vụ, cấp bậc thấp hơn.
#1837
lượng
lượng
Sự lớn hay nhỏ, ít hay nhiều, có thể đo lường, tăng lên bớt xuống, không thể thiếu được trong sự tồn…
#1836
chuan
chuan
tính từChuẩn: đúng, chính xác; phù hợp với tiêu chuẩn hoặc điều được mong đợi.
#1835
tiêng
tiêng
#1834
cuồng
cuồng
Như điên dại.
#1833
nghịt
nghịt
tính từDày đặc, chật kín, chen chúc (thường nói người/vật tụ lại nhiều).
#1832
huyền
huyền
Tên gọi của một trong sáu thanh điệu tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu "`".
#1831
chung
chung
(Cũ) . Chén uống rượu.
#1830
phưng
phưng
#1829
nghén
nghén
Mới có thai.
#1828
nghiu
nghiu
#1827
nhuôm
nhuôm
grayish