Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,813
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Dordle
Quordle
Octordle
Sedecordle
Duotrigordle
Speed Streak
Globle
Mathle
Queens
#1813
6 tháng 6, 2026
?
?
?
?
?
Từ hôm nay — Chơi để biết!
#1812
chỏng
to point upward
#1811
trinh
Lòng trung thành đối với chồng.
#1810
muỗng
Thìa.
#1809
chằng
Buộc từ bên nọ sang bên kia nhiều lần, không theo hàng lối nhất định, chỉ cốt giữ cho thật chặt. Chằ…
#1808
khoai
Tên gọi chung các loài cây có củ chứa tinh bột ăn được, như khoai tây, khoai lang, khoai riềng, v. V…
#1807
quảng
động từ
Quảng: làm cho thông tin về sản phẩm/sự việc được nhiều người biết đến (quảng cáo).
#1806
môđun
#1805
chiện
#1804
philê
#1803
quyệt
Dối trá, lừa lọc.
#1802
tròng
Nhãn cầu nằm trong hốc mắt.
#1801
ngoắc
Móc vào.
#1800
thiếc
nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50.
#1799
choòn
#1798
thụng
baggy; loose-fitting (of clothes)
#1797
thặng
danh từ
Phần còn lại, dư ra sau khi đã trừ hoặc dùng hết (như trong “số dư”, “thặng dư”).
#1796
khĩnh
#1795
riềng
Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn.
#1794
viếng
động từ
Đến thăm ai đó, nhất là đi thăm người ốm hoặc đi dự/đi thăm viếng đám tang.
#1793
hoạch
danh từ
“Hoạch” thường dùng trong “kế hoạch”, nghĩa là sự sắp xếp, dự định các việc sẽ làm.
#1792
khoác
Choàng áo lên vai, không xỏ tay và không đóng khuy.
#1791
khiết
tính từ
Trong sạch, tinh khiết; không vẩn đục hay ô uế.
#1790
ghếch
Đặt một đầu cao lên.
#1789
trình
danh từ
Trình là mức độ hiểu biết, kỹ năng hoặc năng lực của một người trong một lĩnh vực.
#1788
phừng
Từ tượng thanh/tượng hình chỉ sự bùng lên mạnh và nhanh (lửa, hơi nóng, cảm xúc).
#1787
nhũng
Quấy rối, quấy rầy.
#1786
nghễu
Nói khổ người rất cao và gầy.
#1785
duyện
#1784
hòang
ui.page 1 / 61
Cũ hơn →
ui.play_todays_wordle