Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHÀNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
chàng
noun
chàng
—
Từ xưng hô chỉ người đàn ông (thường là người yêu/chồng) trong văn nói hoặc văn chương.
Wiktionary →
Từ điển
ʨa̤ːŋ˨˩, ʨaːŋ˧˧, ʨaːŋ˨˩
noun
. Người đàn ông trẻ tuổi có vẻ đáng mến, đáng yêu. Mấy chàng trai trẻ.
. Từ phụ nữ dùng để gọi chồng hoặc người yêu còn trẻ, có ý thân thiết.
Dụng cụ của thợ mộc gồm một lưỡi thép dẹp hình tam giác tra vào cán, dùng để vạt gỗ.
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1782 · 6 tháng 5, 2026
Daily Puzzle
#1047 · 1 tháng 5, 2024
Daily Puzzle
#309 · 24 tháng 4, 2022
Share
·
Kho lưu trữ
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận