WORDLE TIẾNG VIỆT

chàng

noun

chàngTừ xưng hô chỉ người đàn ông (thường là người yêu/chồng) trong văn nói hoặc văn chương.

Wiktionary →
Duotrigordle Bảng 13 #46 · 26 tháng 5, 2026
Quordle Bảng 1 #38 · 18 tháng 5, 2026
Duotrigordle Bảng 16 #27 · 7 tháng 5, 2026
Daily Puzzle #1782 · 6 tháng 5, 2026
Duotrigordle Bảng 6 #19 · 29 tháng 4, 2026
Duotrigordle Bảng 12 #15 · 25 tháng 4, 2026
Octordle Bảng 3 #10 · 20 tháng 4, 2026
Duotrigordle Bảng 11 #3 · 13 tháng 4, 2026
Daily Puzzle #1047 · 1 tháng 5, 2024
Daily Puzzle #309 · 24 tháng 4, 2022
Chưa có bình luận nào