Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHÁNH
WORDLE TIẾNG VIỆT
chánh
5 letters
·
Tiếng Việt
adjective
chánh
—
Đúng, không sai; hợp lẽ phải (thường dùng trong “chánh/chính”).
Wiktionary →
Từ điển
ʨajŋ˧˥, ʨa̰n˩˧, ʨan˧˥
noun
. Người đứng đầu một đơn vị tổ chức, phân biệt với người phó.
“Một chánh hai phó.”
Chánh tổng (gọi tắt).
. Nhánh.
“Chánh cây.”
. Biến thể của chính trong một số từ gốc Hán.
“Chánh nghĩa.”
“Chánh trị.”
“Bưu chánh.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1252 · 22 tháng 11, 2024
Daily Puzzle
#514 · 15 tháng 11, 2022
Previous word
#513 · cuồng
Next word
#515 · phẳng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận