Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHƯNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
chưng
verb
chưng
—
Hấp hoặc nấu cách thủy để làm chín thức ăn (như chưng yến, chưng bánh).
Wiktionary →
Từ điển
ʨɨŋ˧˧, ʨɨŋ˧˥, ʨɨŋ˧˧
verb
Đun nhỏ lửa cho chín.
“Chưng trứng,.”
“Chưng mắm”
Cất một chất bằng nhiệt, khiến chất ấy hoá thành hơi.
“Chưng dầu mỏ.”
Khoe khoang bằng cách phô bày.
“Ông chưng mấy bộ cánh mới (Tú Mỡ)”
“Câu châm ngôn của ông cha ngày trước, họ khuếch khoác chưng ra.”
Gt. (dịch chữ Hán chi) Tại, ở.
“Thẹn chưng mũ áo, hổ cùng đai cân (Nhị Độ Mai)”
“Bởi chưng.”
“Vì chưng.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1099 · 22 tháng 6, 2024
Daily Puzzle
#361 · 15 tháng 6, 2022
Previous word
#360 · nường
Next word
#362 · chành
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận