Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHIÊU
WORDLE TIẾNG VIỆT
chiêu
noun
chiêu
—
Cách làm hay mánh khóe để đạt mục đích, thường là trong đối phó hay thuyết phục.
Wiktionary →
Từ điển
ʨiəw˧˧, ʨiəw˧˥, ʨiəw˧˧
noun
Bên trái hoặc thuộc bên trái; phân biệt với đăm.
“Chân đăm đá chân chiêu. (tục ngữ) .”
“Tay chiêu đập niêu không vỡ. (tục ngữ)”
verb
Uống chút ít để dễ nuốt trôi các thứ khác.
“Chiêu một ngụm nước.”
Vời, tập hợp người tài giỏi để cùng lo việc lớn.
“Chiêu người hiền tài.”
“Chiêu binh mộ sĩ. (tục ngữ)”
Khai ra, xưng ra, thú nhận tội lỗi.
“Xin khoan roi để việc liền chiêu ra (Nhị độ mai)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#978 · 22 tháng 2, 2024
Daily Puzzle
#240 · 14 tháng 2, 2022
Previous word
#239 · ngoái
Next word
#241 · duềnh
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận