Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHIẾC
WORDLE TIẾNG VIỆT
chiếc
chiếc
—
Mt.
Wiktionary →
Từ điển
ʨiək˧˥, ʨiə̰k˩˧, ʨiək˧˥
noun
Mt.
Từ đặt trước một danh từ để chỉ vật thường có đôi mà lẻ loi.
“Chiếc đũa.”
“Chiếc giày”
Từ dùng như mạo từ "cái".
“Chiếc thuyền nho nhỏ, ngọn gió hiu hiu. (ca dao)”
adj
Lẻ loi.
“Chăn đơn gối chiếc lạnh lùng. (ca dao)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1061 · 15 tháng 5, 2024
Daily Puzzle
#323 · 8 tháng 5, 2022
Previous word
#322 · nhiêu
Next word
#324 · lường
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận