Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHIẾN
WORDLE TIẾNG VIỆT
chiến
chiến
—
. Chiến tranh (nói tắt).
Wiktionary →
Từ điển
ʨiən˧˥, ʨiə̰ŋ˩˧, ʨiəŋ˧˥
noun
. Chiến tranh (nói tắt).
“Nhảy vào vòng chiến.”
“Âm mưu gây chiến.”
“Từ thời chiến chuyển sang thời bình.”
verb
. đấu, nói về mặt chức năng, công dụng.
“Ngựa chiến.”
“Tàu chiến.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1154 · 16 tháng 8, 2024
Daily Puzzle
#416 · 9 tháng 8, 2022
Previous word
#415 · ngong
Next word
#417 · nhẵng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận