Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHIẾU
WORDLE TIẾNG VIỆT
chiếu
chiếu
—
Văn bản do vua công bố.
Wiktionary →
Từ điển
ʨiəw˧˥, ʨiə̰w˩˧, ʨiəw˧˥
noun
Văn bản do vua công bố.
“Vương viết một tờ chiếu dài, lời lẽ thắm thiết (Hoàng Xuân Hãn)”
Đồ dùng thường dệt bằng cói trải ra để ngồi hay nằm.
“Đổi hoa lót xương chiếu nằm (Truyện Kiều)”
Ngôi thứ trong làng ở chốn đình trung (cũ).
“Chiếu trên, chiếu dưới.”
verb
Soi vào; Rọi vào.
“Chiếu đèn pin.”
“Chiếu.”
Làm hiện hình lên màn ảnh.
“Chiếu phim”
Dựa vào; Căn cứ vào.
“Chiếu luật”
Nhìn thẳng đến.
“Chiếu ống nhòm”
Bắt con tướng trong ván cờ phải chuyển chỗ.
“Chiếu tướng ăn quân”
Biểu diễn trên một mặt phẳng một hình bằng cách vạch những đường thẳng góc với mặt phẳng ấy.
“Chiếu vuông góc một hình lên một mặt phẳng.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1688 · 1 tháng 2, 2026
Daily Puzzle
#1655 · 30 tháng 12, 2025
Daily Puzzle
#917 · 23 tháng 12, 2023
Daily Puzzle
#179 · 15 tháng 12, 2021
Previous word
#178 · sương
Next word
#180 · phạch
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận