Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHOÃI
WORDLE TIẾNG VIỆT
choãi
verb
choãi
—
Tư thế dang rộng, chống ra (tay/chân) để giữ thăng bằng hoặc chống đỡ.
Wiktionary →
Từ điển
verb
Mở rộng khoảng cách ra về cả hai phía.
“Đứng choãi chân.”
Có độ dốc giảm dần và trở thành thoai thoải về phía chân.
“Chân đê choãi đều.”
“Sườn núi choãi dần về phía biển.”
Dạng từ
𨁘
(romanization)
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1462 · 20 tháng 6, 2025
Daily Puzzle
#724 · 13 tháng 6, 2023
Previous word
#723 · choái
Next word
#725 · nhụng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận