Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHUỒN
WORDLE TIẾNG VIỆT
chuồn
chuồn
—
Chuồn chuồn, nói tắt.
Dictionary
ʨuən˨˩, ʨuəŋ˧˧, ʨuəŋ˨˩
noun
Chuồn chuồn, nói tắt.
“Bắt con chuồn.”
verb
Lặng lẽ, lén lút bỏ đi chỗ khác.
“Hắn chuồn mất từ lúc nào rồi .”
“Ba mươi sáu chước chước chuồn là hơn. (tục ngữ)”
Source: Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Đã xuất hiện trong
Octordle
Bảng 7
#19 · 29 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Bảng 28
#11 · 21 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1218 · 19 tháng 10, 2024
Daily Puzzle
#480 · 12 tháng 10, 2022
Share
·
Kho lưu trữ
Discussion
No comments yet
Sign in to comment