Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHUỒN
WORDLE TIẾNG VIỆT
chuồn
5 letters
·
Tiếng Việt
chuồn
—
Chuồn chuồn, nói tắt.
Từ điển
ʨuən˨˩, ʨuəŋ˧˧, ʨuəŋ˨˩
noun
Chuồn chuồn, nói tắt.
“Bắt con chuồn.”
verb
Lặng lẽ, lén lút bỏ đi chỗ khác.
“Hắn chuồn mất từ lúc nào rồi .”
“Ba mươi sáu chước chước chuồn là hơn. (tục ngữ)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1849 · 12 tháng 7, 2026
Daily Puzzle
#1218 · 19 tháng 10, 2024
Daily Puzzle
#480 · 12 tháng 10, 2022
Previous word
#479 · phượu
Next word
#481 · thiện
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận