Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHUỘC
WORDLE TIẾNG VIỆT
chuộc
chuộc
—
Lấy lại bằng tiền cái đã cầm cho người ta.
Từ điển
ʨuək˨˩, ʨuək˨˨, ʨuək˨˩˨
verb
Lấy lại bằng tiền cái đã cầm cho người ta.
“Chuộc cái xe máy”
Lấy lại cái đã mất.
“Nghìn vàng khôn chuộc dấu bôi vôi (Hồ Xuân Hương)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#956 · 31 tháng 1, 2024
Daily Puzzle
#218 · 23 tháng 1, 2022
Previous word
#217 · nghỉu
Next word
#219 · suyễn
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận