WORDLE TIẾNG VIỆT

chuột

noun

chuộtĐộng vật gặm nhấm nhỏ, thường sống gần người và hay phá hoại, ăn vụn thức ăn.

Wiktionary →
Daily Puzzle #1125 · 18 tháng 7, 2024
Daily Puzzle #387 · 11 tháng 7, 2022
Chưa có bình luận nào