Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHUÔI
WORDLE TIẾNG VIỆT
chuôi
5 letters
·
Tiếng Việt
chuôi
—
Bộ phận ngắn để cầm nắm trong một số dụng cụ có lưỡi sắc, nhọn.
Wiktionary →
Từ điển
ʨuəj˧˧, ʨuəj˧˥, ʨuəj˧˧
noun
Bộ phận ngắn để cầm nắm trong một số dụng cụ có lưỡi sắc, nhọn.
“Chuôi dao.”
“Chuôi gươm.”
“Nắm đằng chuôi.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1612 · 17 tháng 11, 2025
Daily Puzzle
#874 · 10 tháng 11, 2023
Daily Puzzle
#136 · 2 tháng 11, 2021
Previous word
#135 · nghịt
Next word
#137 · ngươi
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận