Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHÊNH
WORDLE TIẾNG VIỆT
chênh
adjective
chênh
—
Chênh: lệch nhau, không bằng nhau; có sự khác biệt (thường về số lượng, giá trị, độ cao).
Wiktionary →
Từ điển
ʨəjŋ˧˧, ʨen˧˥, ʨəːn˧˧
adj
Có một bên cao, một bên thấp, nằm nghiêng so với vị trí bình thường trên một mặt bằng.
“Bàn kê chênh.”
“Bóng trăng chênh.”
Cao thấp khác nhau, không bằng nhau, không ngang nhau.
“Chênh nhau vài tuổi.”
“Giá hàng chênh nhau nhiều.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1826 · 19 tháng 6, 2026
Daily Puzzle
#1629 · 4 tháng 12, 2025
Daily Puzzle
#891 · 27 tháng 11, 2023
Daily Puzzle
#153 · 19 tháng 11, 2021
Previous word
#152 · chuốt
Next word
#154 · thánh
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận