Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHẲNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
chẳng
chẳng
—
Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn.
Wiktionary →
Từ điển
ʨa̰ŋ˧˩˧, ʨaŋ˧˩˨, ʨaŋ˨˩˦
adv
Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn.
“Ớt nào là ớt chẳng cay. (ca dao)”
Dẫu rằng không.
“Chẳng chua cũng thể là chanh.”
“Chẳng ngọt cũng thể cam sành chín cây. (ca dao)”
Nếu không.
“Chẳng được ăn cũng lăn lấy vốn. (ca dao)”
“Chẳng chê cũng mất lề con gái. (tục ngữ)”
Không có.
“Chẳng ai giàu ba họ, chẳng ai khó ba đời. (tục ngữ)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1187 · 18 tháng 9, 2024
Daily Puzzle
#449 · 11 tháng 9, 2022
Previous word
#448 · quành
Next word
#450 · khứng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận