WORDLE TIẾNG VIỆT

cònlại

6 letters·Tiếng Việt
adjective

cònlạiPhần hay số lượng còn sót lại sau khi đã dùng, mất hoặc lấy đi.

Daily Puzzle #1905 · 6 tháng 9, 2026
Chưa có bình luận nào