Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
DƯỢNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
dượng
5 letters
·
Tiếng Việt
dượng
—
Bố dượng (nói tắt; có thể dùng để xưng gọi).
Wiktionary →
Từ điển
zɨə̰ʔŋ˨˩, jɨə̰ŋ˨˨, jɨəŋ˨˩˨
noun
Bố dượng (nói tắt; có thể dùng để xưng gọi).
Chồng của cô hay chồng của dì (có thể dùng để xưng gọi).
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1610 · 15 tháng 11, 2025
Daily Puzzle
#872 · 8 tháng 11, 2023
Daily Puzzle
#134 · 31 tháng 10, 2021
Previous word
#133 · triêu
Next word
#135 · nghịt
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận