Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
gượng
gượng
—
Thiếu tự nhiên vì cố làm cho có tính chất nào đó.
Wiktionary →
Dictionary
ɣɨə̰ʔŋ˨˩, ɣɨə̰ŋ˨˨, ɣɨəŋ˨˩˨
adj
Thiếu tự nhiên vì cố làm cho có tính chất nào đó.
“Lời văn gượng quá.”
verb
Gắng làm, gắng biểu hiện khác đi, trong khi không có khả năng, điều kiện thực hiện.
“Đã đau còn gượng đứng dậy.”
“Cười gượng.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Daily Puzzle
#1766 · 20 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Board 10
#6 · 16 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1676 · 20 tháng 1, 2026
Daily Puzzle
#938 · 13 tháng 1, 2024
Daily Puzzle
#200 · 5 tháng 1, 2022
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment