Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
GIÓNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
gióng
5 letters
·
Tiếng Việt
gióng
—
Đánh trống để thúc giục.
Wiktionary →
Từ điển
zawŋ˧˥, ja̰wŋ˩˧, jawŋ˧˥
noun
Đoạn thân cây giữa hai đốt.
“Gióng mía.”
“Gióng tre.”
Thanh gỗ hay tre để chắn ngang cổng hay cửa chuồng trâu.
Thanh gỗ, ống tre để kê đồ vật lên cho khỏi ẩm.
“Gióng củi.”
Dụng cụ bằng tre, mây, để đặt đồ vật lên mà gánh.
Giả. -.
verb
Đánh trống để thúc giục.
“Gióng dân làng ra hộ đê.”
Thúc ngựa đi.
“Lên yên gióng ngựa ra đi (Nhđm)”
Xếp cho cân, cho đều.
“Gióng cặp áo.”
So sánh, đối chiếu.
“Gióng bản dịch với nguyên văn.”
Thúc giục và khuyến khích.
“Gióng giả bà con ra đồng làm cỏ.”
Nói nhiều lần là sẽ làm việc gì mà vẫn trì hoãn.
“Gióng giả mãi nhưng chưa thấy động tĩnh gì.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1777 · 1 tháng 5, 2026
Daily Puzzle
#995 · 10 tháng 3, 2024
Daily Puzzle
#257 · 3 tháng 3, 2022
Previous word
#256 · trúng
Next word
#258 · toanh
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận