za̰ʔwŋ˨˩, ja̰wŋ˨˨, jawŋ˨˩˨
- Độ cao thấp, mạnh yếu của lời nói, tiếng hát.
“Giọng ồm ồm.”
“Hạ thấp giọng.”
“Có giọng nói dễ nghe.”
- Cách phát âm riêng của một địa phương.
“Bắt chước giọng miền Trung.”
“Nói giọng Huế.”
- Cách diễn đạt bằng ngôn ngữ, biểu thị tình cảm, thái độ nhất định.
“Nói bằng giọng dịu dàng, âu yếm.”
“Lên giọng kẻ cả.”
“Giọng văn đanh thép.”
- . Gam đã xác định âm chủ.