Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
GIÔNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
giông
5 letters
·
Tiếng Việt
giông
—
Gặp cái gì dở rồi sinh ra rủi, theo mê tín.
Wiktionary →
Từ điển
zəwŋ˧˧, jəwŋ˧˥, jəwŋ˧˧
adj
Gặp cái gì dở rồi sinh ra rủi, theo mê tín.
“Giông cả năm.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1302 · 11 tháng 1, 2025
Daily Puzzle
#564 · 4 tháng 1, 2023
Previous word
#563 · phồng
Next word
#565 · giáng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận