Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
GIỒNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
giồng
noun
giồng
—
Dải đất cao, dài như gò/đê tự nhiên, thường là cồn cát hoặc đất cao ven sông, ven biển.
Wiktionary →
Từ điển
zə̤wŋ˨˩, jəwŋ˧˧, jəwŋ˨˩
verb
Như trồng.
“Giồng đậu, giồng cà.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1469 · 27 tháng 6, 2025
Daily Puzzle
#731 · 20 tháng 6, 2023
Previous word
#730 · cưỡng
Next word
#732 · khăng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận