Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
GUỒNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
guồng
noun
guồng
—
Nhịp sống hay công việc bận rộn, lặp đi lặp lại cuốn người ta vào.
Wiktionary →
Từ điển
ɣuəŋ˨˩, ɣuəŋ˧˧, ɣuəŋ˨˩
noun
Dụng cụ dùng để cuốn tơ, cuốn chỉ.
“Cả buổi chị ấy ngồi quay guồng”
Dụng cụ dùng sức nước chảy để quay một bánh xe đưa nước lên tưới ruộng.
“Anh ấy đã chụp được bức ảnh rất đẹp về cái guồng nước ở bờ suối.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1092 · 15 tháng 6, 2024
Daily Puzzle
#354 · 8 tháng 6, 2022
Previous word
#353 · nghỉm
Next word
#355 · giọng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận