Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
GƯƠNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
gương
gương
—
. Vật có bề mặt nhẵn bóng, có thể phản chiếu ánh sáng.
Wiktionary →
Từ điển
ɣɨəŋ˧˧, ɣɨəŋ˧˥, ɣɨəŋ˧˧
noun
. Vật có bề mặt nhẵn bóng, có thể phản chiếu ánh sáng.
Kính có tráng bạc ở mặt sau dùng để soi.
Gương tư mã: gương dùng để soi hằng ngày (cũ).
Gương vỡ lại lành: nói cặp vợ chồng đã rời bỏ nhau lại sum họp với nhau.
Mẫu mực để noi theo.
“Làm gương.”
“Gương tầy liếp.”
“Gương xấu rõ ràng quá, phải thấy mà tránh.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1114 · 7 tháng 7, 2024
Daily Puzzle
#376 · 30 tháng 6, 2022
Previous word
#375 · thắng
Next word
#377 · khiển
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận
Bản dịch
5
mirror
English
miroir
French
სარკე
Georgian
espelho
Portuguese
espejo
Spanish