Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
GƯỢNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
gượng
gượng
—
Thiếu tự nhiên vì cố làm cho có tính chất nào đó.
Wiktionary →
Từ điển
ɣɨə̰ʔŋ˨˩, ɣɨə̰ŋ˨˨, ɣɨəŋ˨˩˨
adj
Thiếu tự nhiên vì cố làm cho có tính chất nào đó.
“Lời văn gượng quá.”
verb
Gắng làm, gắng biểu hiện khác đi, trong khi không có khả năng, điều kiện thực hiện.
“Đã đau còn gượng đứng dậy.”
“Cười gượng.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1766 · 20 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1676 · 20 tháng 1, 2026
Daily Puzzle
#938 · 13 tháng 1, 2024
Daily Puzzle
#200 · 5 tháng 1, 2022
Previous word
#199 · hoạch
Next word
#201 · khoăm
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận