Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
HÉCTA
WORDLE TIẾNG VIỆT
hécta
5 letters
·
Tiếng Việt
noun
hécta
—
Đơn vị đo diện tích bằng 10.000 mét vuông (ha), thường dùng để đo đất đai.
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1839 · 2 tháng 7, 2026
Previous word
#1838 · giáng
Next word
#1840 · khiêu
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận