hwaːŋ˧˧, hwaːŋ˧˥, hwaːŋ˧˧
- Không được con người chăm sóc, sử dụng đến.
“Ruộng bỏ hoang.”
“Nhà trống lạnh như nhà hoang.”
“Đất hoang.”
- Không được con người nuôi trồng như những trường hợp bình thường khác.
“Cây ổi mọc hoang.”
“Mèo hoang.”
- Lung tung không biết đâu là đâu, không có ý định gì hết.
“Con chó chạy hoang khắp làng.”
“Bỏ nhà đi hoang.”
- Ngoài hôn nhân hợp pháp, không được xã hội chính thức thừa nhận.
“Chửa hoang*.”
“Đứa con hoang.”
- Rộng rãi quá mức cần thiết trong việc ăn tiêu.
“Quen tiêu hoang.”
“Không hoang, nhưng cũng không nên hà tiện quá.”
- Nghịch ngợm.