Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
HOẢNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
hoảng
hoảng
—
Sợ hãi trước một việc nguy hiểm bất ngờ.
Wiktionary →
Từ điển
hwa̰ːŋ˧˩˧, hwaːŋ˧˩˨, hwaːŋ˨˩˦
adj
Sợ hãi trước một việc nguy hiểm bất ngờ.
“Ý nghĩ ấy làm cô hoảng người lên (Nguyễn Đình Thi)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1053 · 7 tháng 5, 2024
Daily Puzzle
#315 · 30 tháng 4, 2022
Previous word
#314 · khiết
Next word
#316 · thuốn
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận