Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
HUYẾT
WORDLE TIẾNG VIỆT
huyết
huyết
—
Máu (người).
Wiktionary →
Từ điển
hwiət˧˥, hwiə̰k˩˧, hwiək˧˥
noun
Máu (người).
“Thuốc bổ huyết.”
“Thổ huyết.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1736 · 21 tháng 3, 2026
Daily Puzzle
#1658 · 2 tháng 1, 2026
Daily Puzzle
#920 · 26 tháng 12, 2023
Daily Puzzle
#182 · 18 tháng 12, 2021
Previous word
#181 · hoảnh
Next word
#183 · thạch
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận