Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
HUÝCH
WORDLE TIẾNG VIỆT
huých
verb
huých
—
Dùng tay hoặc vật chạm mạnh, đẩy nhẹ một cái để thúc hoặc nhắc ai chú ý.
Wiktionary →
Từ điển
hwik˧˥, hwḭt˩˧, hwɨt˧˥
verb
Xem hích
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1017 · 1 tháng 4, 2024
Daily Puzzle
#279 · 25 tháng 3, 2022
Previous word
#278 · thiếp
Next word
#280 · khoản
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận