Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
HUỴCH
WORDLE TIẾNG VIỆT
huỵch
huỵch
—
Tiếng rơi mạnh, ngã mạnh, đánh mạnh.
Wiktionary →
Từ điển
hwḭʔk˨˩, hwḭt˨˨, hwɨt˨˩˨
verb
Tiếng rơi mạnh, ngã mạnh, đánh mạnh.
“Ngã đánh huỵch một cái.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1669 · 13 tháng 1, 2026
Daily Puzzle
#931 · 6 tháng 1, 2024
Daily Puzzle
#193 · 29 tháng 12, 2021
Previous word
#192 · ngước
Next word
#194 · nghèo
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận