Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
HƯƠNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
hương
5 letters
·
Tiếng Việt
hương
—
Mùi thơm của hoa, mùi thơm nói chung.
Wiktionary →
Từ điển
hɨəŋ˧˧, hɨəŋ˧˥, hɨəŋ˧˧
noun
Mùi thơm của hoa, mùi thơm nói chung.
“Gác nguyệt nọ mơ màng vẻ mặt, lầu hoa kia phảng phất mùi hương (Cung oán ngâm khúc)”
“Gói chè này đã hết hương rồi”
Sắc đẹp.
“Than ôi sắc nước, hương trời (Truyện Kiều)”
Vật để đốt tỏa khói cho thơm khi cúng, hoặc để tỏa khói giúp đuổi hoặc diệt côn trùng.
“Bó hương thơm xếp để bên bồ. (ca dao)”
“Hương trừ muỗi.”
Một số lượng tử của các hạt cơ bản liên quan đến lực tương tác yếu giữa chúng.
adj
Có mùi thơm.
“Mua được gói chè hương.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1247 · 17 tháng 11, 2024
Daily Puzzle
#509 · 10 tháng 11, 2022
Previous word
#508 · nhâng
Next word
#510 · ngửng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận