Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KHÁNH
WORDLE TIẾNG VIỆT
khánh
khánh
—
“Khánh” thường dùng như tên riêng (tên người), mang nghĩa tốt đẹp như vui mừng, hân hoan.
Wiktionary →
Từ điển
xajŋ˧˥, kʰa̰n˩˧, kʰan˧˥
noun
Nhạc cụ cổ bằng đá hoặc bằng đồng, dày bản, đánh thành tiếng kêu thanh.
“Chuông rền, õm ruổi, khánh lay (Phan Trần)”
Đồ trang sức của trẻ con bằng vàng hay bạc, hình cái khánh, đeo trước ngực.
name
Tên của người Việt Nam (dành cho nam và nữ).
Tên đệm của người Việt Nam.
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1002 · 17 tháng 3, 2024
Daily Puzzle
#264 · 10 tháng 3, 2022
Previous word
#263 · hưởng
Next word
#265 · nghén
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận