xiən˧˥, kʰiə̰ŋ˩˧, kʰiəŋ˧˥
- . Làm cho phải vận động, hoạt động theo ý muốn của mình.
“Quá mệt, không khiến nổi chân tay nữa.”
“Nó biết khiến con ngựa dữ.”
“Thầy thuốc khiến được bệnh.”
- . Tác động đến, gây phản ứng tâm lí, tình cảm nào đó.
“Tiếng nổ khiến mọi người giật mình.”
“Câu hỏi khiến nó lúng túng.”
- . Bảo làm việc gì, vì cần đến.
“Không khiến, cứ để đấy!”
“Chẳng ai khiến cũng làm.”