Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KHIỂN
WORDLE TIẾNG VIỆT
khiển
verb
khiển
—
Khiển: sai khiến, điều khiển ai đó làm theo ý mình.
Dictionary
xiə̰n˧˩˧, kʰiəŋ˧˩˨, kʰiəŋ˨˩˦
adv
là một từ bổ nghĩa cho các từ khác, hầu như không có nghĩa gì hết nếu nó đứng một mình. Các từ ghép với khiển như điều khiển, khiển trách...
Source: Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Đã xuất hiện trong
Duotrigordle
Bảng 19
#14 · 24 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1115 · 8 tháng 7, 2024
Daily Puzzle
#377 · 1 tháng 7, 2022
Share
·
Kho lưu trữ
Discussion
No comments yet
Sign in to comment