Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KHIỂN
WORDLE TIẾNG VIỆT
khiển
verb
khiển
—
Khiển: sai khiến, điều khiển ai đó làm theo ý mình.
Từ điển
xiə̰n˧˩˧, kʰiəŋ˧˩˨, kʰiəŋ˨˩˦
adv
là một từ bổ nghĩa cho các từ khác, hầu như không có nghĩa gì hết nếu nó đứng một mình. Các từ ghép với khiển như điều khiển, khiển trách...
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1115 · 8 tháng 7, 2024
Daily Puzzle
#377 · 1 tháng 7, 2022
Previous word
#376 · gương
Next word
#378 · giuộc
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận