Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KHIÊM
WORDLE TIẾNG VIỆT
khiêm
adjective
khiêm
—
Khiêm: có thái độ nhún nhường, không tự cao, không khoe khoang.
Wiktionary →
Từ điển
xiəm˧˧, kʰiəm˧˥, kʰiəm˧˧
adj
Nhũn nhặn, nhún nhường.
“Lời nói quá khiêm.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1543 · 9 tháng 9, 2025
Daily Puzzle
#805 · 2 tháng 9, 2023
Daily Puzzle
#67 · 25 tháng 8, 2021
Previous word
#66 · vượng
Next word
#68 · hướng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận