xwaːn˧˧, kʰwaːŋ˧˥, kʰwaːŋ˧˧
- Dụng cụ để tạo lỗ bằng cách xoáy sâu dần.
- Có nhịp độ âm thanh không dồn dập. Tiếng đàn lúc, lúc nhặt.
“Nhịp chày giã gạo nhặt khoan.”
- Dùng xoáy sâu vào tạo thành lỗ.
“Khoan lỗ đóng đinh.”
“Khoan đá để bắn mìn.”
“Khoan giếng dầu.”
- Thong thả đừng vội, đừng thực hiện ngay việc định làm.
“Khoan đã, về làm gì vội.”
“Chưa biết thì khoan hãy trách.”
“Hẵng khoan cho một phút.”