Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KHOEO
WORDLE TIẾNG VIỆT
khoeo
khoeo
—
Phía sau đầu gối.
Wiktionary →
Từ điển
xwɛw˧˧, kʰwɛw˧˥, kʰwɛw˧˧
noun
Phía sau đầu gối.
“Đá vào khoeo cho hắn khuỵu chân xuống.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1541 · 7 tháng 9, 2025
Daily Puzzle
#803 · 31 tháng 8, 2023
Daily Puzzle
#65 · 23 tháng 8, 2021
Previous word
#64 · nghít
Next word
#66 · vượng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận