WORDLE TIẾNG VIỆT

khoái

adjective

khoáiCảm giác thích thú, sung sướng (thường nói: khoái, khoái chí).

Wiktionary →
Daily Puzzle #1030 · 14 tháng 4, 2024
Daily Puzzle #292 · 7 tháng 4, 2022
Chưa có bình luận nào