Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KHUỴU
WORDLE TIẾNG VIỆT
khuỵu
5 letters
·
Tiếng Việt
khuỵu
—
Gập chân lại đột nhiên và ngoài ý muốn ở chỗ khuỷu chân.
Wiktionary →
Từ điển
xwḭʔw˨˩, kʰwḭw˨˨, kʰwiw˨˩˨
verb
Gập chân lại đột nhiên và ngoài ý muốn ở chỗ khuỷu chân.
“Khuỵu đầu gối xuống.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1376 · 26 tháng 3, 2025
Daily Puzzle
#638 · 19 tháng 3, 2023
Previous word
#637 · quạng
Next word
#639 · ngoáo
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận