Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KHÁCH
WORDLE TIẾNG VIỆT
khách
noun
khách
—
Người đến thăm hoặc đến mua hàng/dùng dịch vụ ở một nơi.
Wiktionary →
Từ điển
xajk˧˥, kʰa̰t˩˧, kʰat˧˥
noun
Chim cỡ bằng chim sáo, lông đen tuyền, đuôi dài, ăn sâu bọ, có tiếng kêu "khách, khách".
Người từ nơi khác đến với tính cách xã giao, trong quan hệ với người đón tiếp, tiếp nhận.
“Nhà có khách.”
“Tiễn khách ra về.”
“Khách du lịch.”
Người đến với mục đích mua bán, giao dịch trong quan hệ với cửa hiệu, cửa hàng, v.v.
“Cửa hàng đông khách.”
“Khách hàng.”
“Khách trọ.”
Người đi tàu xe, trong quan hệ với nhân viên phục vụ; hành khách.
“Khách đi tàu.”
“Xe khách.”
Người có tài, sắc được xã hội hâm mộ.
“Khách văn chương.”
“Khách anh hùng.”
“Khách hồng quần.”
Tên gọi chung người Hoa kiều ở Việt Nam.
“Chú ăn ở một hiệu khách.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1439 · 28 tháng 5, 2025
Daily Puzzle
#701 · 21 tháng 5, 2023
Previous word
#700 · nguỷu
Next word
#702 · hoẵng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận