Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KHÁNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
kháng
kháng
—
Tên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.
Wiktionary →
Từ điển
xaːŋ˧˥, kʰa̰ːŋ˩˧, kʰaːŋ˧˥
adj
Nói dưa hay cà muối hỏng, có vị ngang và mùi hơi nồng.
name
Tên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.
Ngôn ngữ của dân tộc Kháng.
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1505 · 2 tháng 8, 2025
Daily Puzzle
#767 · 26 tháng 7, 2023
Daily Puzzle
#29 · 18 tháng 7, 2021
Previous word
#28 · khoáy
Next word
#30 · nhùng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận