Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KHỂNH
WORDLE TIẾNG VIỆT
khểnh
khểnh
—
Nói răng chìa ra ngoài hàng.
Wiktionary →
Từ điển
xə̰jŋ˧˩˧, kʰen˧˩˨, kʰəːn˨˩˦
adj
Nói răng chìa ra ngoài hàng.
“Cô ấy có cái răng khểnh rất duyên.”
Cách đi đứng loạng choạng, không nghiêm chỉnh.
“Cô ấy đi đứng khểnh quá đi”
adv
Nói nằm hay ngồi một cách thoải mái, không làm gì.
“Ngày nghỉ nằm khểnh ở nhà.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1529 · 26 tháng 8, 2025
Daily Puzzle
#791 · 19 tháng 8, 2023
Daily Puzzle
#53 · 11 tháng 8, 2021
Previous word
#52 · quoắt
Next word
#54 · tuồng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận