Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KIỄNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
kiễng
verb
kiễng
—
Đứng nhón gót, kiễng chân để với tới hoặc nhìn cho rõ hơn.
Wiktionary →
Từ điển
kiəʔəŋ˧˥, kiəŋ˧˩˨, kiəŋ˨˩˦
verb
Đứng bằng đầu ngón chân.
“Kiễng chân lên mới trông thấy.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#946 · 21 tháng 1, 2024
Daily Puzzle
#208 · 13 tháng 1, 2022
Previous word
#207 · giỏng
Next word
#209 · chảnh
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận