WORDLE TIẾNG VIỆT

kiễng

verb

kiễngĐứng nhón gót, kiễng chân để với tới hoặc nhìn cho rõ hơn.

Wiktionary →
Daily Puzzle #946 · 21 tháng 1, 2024
Daily Puzzle #208 · 13 tháng 1, 2022
Chưa có bình luận nào