Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
LƯỜNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
lường
lường
—
đong bằng cái lường.
Từ điển
lɨə̤ŋ˨˩, lɨəŋ˧˧, lɨəŋ˨˩
noun
Đồ dùng để đong.
“Một lường dầu.”
verb
đong bằng cái lường.
“Lường xem có bao nhiêu gạo.”
Ước tính xem lớn nhỏ, cao thấp, nhiều ít. . . như thế nào.
“Thử lường xem ô-tô có chỗ cho bảy người không.”
“Biết đâu đáy biển đầy vơi mà lường. (ca dao)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1062 · 16 tháng 5, 2024
Daily Puzzle
#324 · 9 tháng 5, 2022
Previous word
#323 · chiếc
Next word
#325 · chạnh
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận