lwaːŋ˧˧, lwaːŋ˧˥, lwaːŋ˧˧
- Lan rộng ra dần dần.
“Vết dầu loang .”
“Nạn nhân nằm trên vũng máu loang .”
“Nước chảy loang mặt sàn.”
- Bị lẫn nhiều mảng, vết màu khác trên nền màu chung, cũ.
“Vải nhuộm bị loang .”
“Vết mực loang trên áo trắng.”
“Bò lông loang.”