Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
LUYẾN
WORDLE TIẾNG VIỆT
luyến
verb
luyến
—
Luyến: quyến luyến, lưu luyến; có tình cảm gắn bó nên không nỡ rời xa.
Wiktionary →
Từ điển
lwiən˧˥, lwiə̰ŋ˩˧, lwiəŋ˧˥
verb
Thương mến nhớ nhung, không nỡ rời ra.
“Người luyến cảnh.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1430 · 19 tháng 5, 2025
Daily Puzzle
#692 · 12 tháng 5, 2023
Previous word
#691 · chuối
Next word
#693 · thỉnh
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận